@ 2020 - Bản quyền của Công ty cổ phần công nghệ giáo dục Gitiho Việt Nam
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số: 0109077145, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội

Nội dung khóa học

Nội dung khóa học
14 Chương, 500 phút

Chương 1: CHƯƠNG MỞ ĐẦU

  • 1. Hướng dẫn học tập hiệu quả với Gitiho 04:58
  • 2. THAM GIA NHÓM HỌC TẬP
  • 3. TÀI LIỆU THỰC HÀNH KHOÁ HỌC

Chương 2: Tổng quan về XNK – Logistics - Các chi phí cơ bản cho 1 lô hàng

  • 4. Tải tài liệu kèm theo chương 1
  • 5. 1.1. Tổng quan về xuất nhập khẩu - logistics 03:35
  • 6. 1.2. Thuật ngữ tiếng Anh trong bài học 08:37
  • 7. 1.3. Hãng tàu 02:01
  • 8. 1.4. Quy trình lô hàng container 05:52
  • 9. 1.5. Chi phí phát sinh đối với lô hàng Container 04:36
  • 10. 1.6. Phí Local charge tại 2 đầu cảng 06:16

Chương 3: Incoterm 2010 Contract , invoice , packing

  • 11. Tải tài liệu kèm theo chương 2
  • 12. 2.1. Incoterm 06:32
  • 13. 2.2. Lưu ý về Incoterm 2010 02:47
  • 14. 2.3. Điều kiện loại E 03:04
  • 15. 2.4. Điều kiện loại F 06:48
  • 16. 2.5. Điều kiện loại C 05:05
  • 17. 2.6. Điều kiện loại D 05:15
  • 18. 2.7. Điểm khác nhau giữa ICC2010 và ICC2020 04:59
  • 19. 2.8. Packing 03:48
  • 20. 2.9. Hóa đơn thương mại 04:00
  • 21. 2.10. Hợp đồng 09:09

Chương 4: Bill - Thực hành bill

  • 22. Tải tài liệu kèm theo chương 3
  • 23. 3.1. Bill 03:05
  • 24. 3.2. Phân loại Bill 07:18
  • 25. 3.3. Phân biệt MBL, HBL 06:46
  • 26. 3.4. Phân loại To order of 04:43
  • 27. 3.5. Phân loại Bill gốc 07:45
  • 28. 3.6. Lưu ý khác 02:59
  • 29. 3.7 thực hành bill 09:20

Chương 5: Bảo hiểm - Thanh toán quốc tế

  • 30. Tải tài liệu kèm theo chương 4
  • 31. 4.1. Bảo hiểm hàng hải 08:08
  • 32. 4.2. Thanh toán quốc tế 07:54
  • 33. 4.3. Thanh toán nhờ thu 07:19
  • 34. 4.4. Thanh toán L/C 07:51
  • 35. 4.5. Dịch L/C 05:55

Chương 6: Quy trình hàng lẻ, hàng cont, hàng air, booking, báo giá

  • 36. Tải tài liệu kèm theo chương 5
  • 37. 5.1. Hàng cont 13:55
  • 38. 5.1b Hiểu rõ về DO 01:53
  • 39. 5.2. LCC hàng cont 04:31
  • 40. 5.3. Quy trình Xuất nhập khẩu lô hàng lẻ LCL( Đường biển) 07:50
  • 41. 5.4. LCL đường biển 04:18
  • 42. 5.5. Quy trình hàng air 06:59
  • 43. 5.6. Air Waybill 06:43
  • 44. 5.7. LCC hàng air 05:40

Chương 7: Manifest

  • 45. Tải tài liệu kèm theo chương 6
  • 46. 6.1. Manifest và các vấn đề liên quan 06:47
  • 47. 6.2. Chứng từ cần thiết để khai Manifest 05:08
  • 48. 6.3. Cách làm file 06:04
  • 49. 6.4. Thực hành 06:41

Chương 8: Vỏ cont, trucking, kích thước cont - Nâng hạ, phơi hạ

  • 50. Tải tài liệu kèm theo chương 7
  • 51. 7.1. Vỏ Cont 09:52
  • 52. 7.2. Phân loại cont theo hàng hóa 06:37
  • 53. 7.3. Phôi phiếu EIR 12:54
  • 54. 7.4. Những lưu ý khi vận chuyển nội địa 08:21

Chương 9: Mã HS code - Cách quy tắc phân loại HS code

  • 55. Tải tài liệu kèm theo chương 8
  • 56. 8.1. Mã HS code 08:25
  • 57. 8.2. Quy tắc 1 phân loại mã HS code 03:52
  • 58. 8.3. Quy tắc 2 phân loại mã HS code 06:13
  • 59. 8.4. Quy tắc 3 phân loại mã HS code 10:14
  • 60. 8.5. Quy tắc 4 phân loại mã HS code 01:31
  • 61. 8.6. Quy tắc 5 phân loại mã HS code 04:33
  • 62. 8.7. Quy tắc 6 và tổng kết 05:55

Chương 10: CO và các lưu ý giảm thuế

  • 63. Tải tài liệu kèm theo chương 9
  • 64. 9.1. Khái quát về CO 07:04
  • 65. 9.2. CO 3 bên 04:00
  • 66. 9.3. Khái quát về CO 05:34
  • 67. 9.4. Các mẫu giấy chứng nhận xuất xứ 01:40
  • 68. 9.5. Quy tắc xuất xứ 06:35
  • 69. 9.6. Quy trình để làm ra CO 01:59

Chương 11: Biểu thuế, tờ khai điện tử

  • 70. Tải tài liệu kèm theo chương 10
  • 71. 10.1. Biểu thuế - Tờ khai hải quan 04:43
  • 72. 10.2. Chi tiết về biểu thuế 13:50
  • 73. 10.3. Một số lưu ý về thuế VAT 08:40
  • 74. 10.4. Tờ khai hải quan 08:35

Chương 12: Thực hành tờ khai điện tử Ecus 5

  • 75. Tải tài liệu kèm theo chương 11
  • 76. 11.1 tóm tắt lô hàng ( thực hành ) 08:36
  • 77. 11.2. Ecus - Thông tin chung 11:39
  • 78. 11.3 Ecus - Thông tin chung 2 07:36
  • 79. 11.4 Ecus - danh sách hàng 07:38
  • 80. 11.5. Hiểu mặt tờ khai 08:08

Chương 13: Hun trùng, kiểm dịch, ktcl, kiểm hóa, hợp quy

  • 81. Tải tài liệu kèm theo chương 12
  • 82. 12.1. Hun trùng 07:26
  • 83. 12.2. Kiểm dịch 08:37
  • 84. 12.3. Kiểm hóa 07:17
  • 85. 12.4. Hợp quy 11:13
  • 86. 12.5. Hiệu suất 05:24
  • 87. 12.6. Tem chính - tem phụ 02:40
  • 88. 12.7. Tổng kết 10:28
  • 89. 12.7b. Khóa học sales forwarder 02:50

Chương 14: Thuật ngữ chuyên ngành xnk - logistics

  • 90. Section 1: Export import field 02:47
  • 91. Section 2: International transportation/ logistics 03:48
  • 92. Section 3: International payment methods 02:25
  • 93. Section 4: Negotiation - Transaction 01:15
  • 94. Section 5: Sales contract 02:54
  • 95. Section 6: Shipping documents 02:58