Hướng dẫn 200 phím tắt Excel trên máy tính Window và Macbook

Dương Mạnh Quân
Dương Mạnh Quân
May 16 2020

Trong bài viết này Gitiho sẽ hướng dẫn các bạn hơn 200 phím tắt trong Excel thường được sử dụng. Đặc biệt là các phím tắt này sẽ hướng dẫn trên cả máy tính Window (trước, phím màu đen) và máy tính Macbook (sau, phím màutrắng). Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé.

Các phím tắt về File (Workbook)

Tạo mới 1 Workbook______________

Mở 1 Workbook ______________

Lưu file đang làm việc ______________

Lưu file đang làm việc dưới định dạng khác ______________

In nội dung đang mở trên Workbook ______________

Mở cửa sổ xem trang in ______________

Đóng Workbook đang làm việc ______________

Đóng ứng dụng Excel ______________

Các phím tắt trên thanh công cụ (Ribbon)

Mở rộng hoặc thu nhỏ Ribbon ______________

Hiển thị các ký tự phím đại diện trên thanh công cụ ______________

Di chuyển tới thẻ tiếp theo ______________

Kích hoạt hoặc mở công cụ được chọn ______________

Xác nhận thay đổi điều khiển ______________

Mở cửa sổ hỗ trợ ______________

Các phím tắt chung

Mở cửa sổ thiết lập của Excel (Option) ______________

Mở cửa sổ hỗ trợ của Excel (Help) ______________

Hoàn tác (trở lại thời điểm trước khi thực hiện thao tác gần nhất) _________

Thực hiện tiếp thao tác gần nhất (ngược lại với Hoàn tác) ______________

Copy ô đang chọn ______________

Lặp lại thao tác gần nhất ______________

Cắt ô đang chọn ______________

Dán nội dung đang được Copy/Cut ______________

Mở cửa sổ dán đặc biệt (Paste Special) ______________

Mở cửa sổ tìm kiếm (Find & Replace) _________

Mở cửa sổ tìm kiếm và thay thế (Find & Replace) _________

Tìm đến giá trị phù hợp tiếp theo ______________

Tìm giá trị phù hợp trước đó ______________

Tạo biểu đồ trên cùng Sheet ______________

Tạo biểu đồ trên 1 Sheet mới ______________

Các phím tắt về Tables và lọc dữ liệu trong Table

Tạo cấu trúc bảng (Table) ______________

Đóng/Mở bộ lọc Filter (AutoFilter) ______________

Mở cửa sổ lọc tại vị trí đang chọn ______________

Chọn cả dòng trong bảng ______________

Chọn cả cột trong bảng ______________

Chọn cả bảng ______________

Xóa điều kiện lọc bởi Slicer ______________

Đóng/Mở dòng tổng cộng (Total Row) ______________

Các phím tắt về kéo thả

Drag = Giữ chuột phải rồi kéo chuột tới hết vùng cần kéo, sau đó thả chuột ra

Kéo và thả ______________

Kéo và copy (không đổi giá trị) ______________

Kéo và chèn (số tăng dần) ______________

Kéo và chèn vùng Copy ______________

Kéo Sheet ______________

Kéo để sao chép Sheet ______________

Các phím tắt về điều hướng

Di chuyển sang ô bên phải ______________

Di chuyển sang ô bên trái ______________

Di chuyển lên ô phía trên ______________

Di chuyển xuống ô phía dưới ______________

Di chuyển sang phải 1 màn hình ______________

Di chuyển sang trái 1 màn hình ______________

Di chuyển lên trên 1 màn hình ______________

Di chuyển xuống dưới 1 màn hình ______________

Di chuyển tới cột đầu tiên bên trái của bảng ______________

Di chuyển tới cột cuối cùng bên phải của bảng ______________

Di chuyển tới dòng đầu tiên bên trên của bảng ______________

Di chuyển tới dòng cuối cùng bên dưới của bảng ______________

Di chuyển tới dòng bắt đầu của bảng ______________

Di chuyển tới ô cuối cùng có dữ liệu trong Sheet ______________

Di chuyển tới ô đầu tiên trong Sheet (ô A1) ______________

Bật chế độ End mode ______________

Quay trở lại vị trí trước khi di chuyển bởi Hyperlink ______________

Các phím tắt chọn ô, dòng, cột…

Chọn cả dòng theo vị trí ô đang được chọn ______________

Chọn cả cột theo vị trí ô đang được chọn ______________

Chọn cả bảng chứa ô đang được chọn ______________

Chọn thêm các ô liền kề với vị trí ô đang chọn (chọn nhóm nhiều ô sát nhau) ______________

Chọn thêm các ô không liền kề với vị trí ô đang chọn (chọn nhóm nhiều ô riêng lẻ) ______________

Chọn vùng tương tự tại cột trước đó (bên trái) ______________

Chọn vùng tương tự tại cột bên cạnh (phải) ______________

Di chuyển sang các ô bên phải giữa các ô trong nhóm nhiều ô riêng lẻ ______________

Di chuyển sang các ô bên trái giữa các ô trong nhóm nhiều ô riêng lẻ ______________

Bật/Tắt chế độ chọn thêm ô ______________

Hủy bỏ việc chọn ô ______________

Phím tắt về ô đang được kích hoạt (Active Cell)

Select active cell onlyShiftBackspace⇧DeleteShow the active cell on worksheetCtrlBackspace⌘DeleteMove active cell clockwise in selectionCtrl.⌃.Move active cell down in selectionEnterReturnMove active cell up in selectionShiftEnter⇧ReturnMove active cell right in a selectionTabTabMove active cell left in a selectionShiftTab⇧Tab

Phím tắt mở rộng vùng chọn

Extend selection by one cell rightShift→⇧→Extend selection by one cell leftShift←⇧←Extend selection by one cell upShift↑⇧↑Extend selection by one cell downShift↓⇧↓Extend the selection to the last cell rightCtrlShift→⌃⇧→Extend the selection to the last cell leftCtrlShift←⌃⇧←Extend the selection to the last cell upCtrlShift↑⌃⇧↑Extend the selection to the last cell downCtrlShift↓⌃⇧↓Extend selection up one screenShiftPgUpFn⇧↑Extend selection down one screenShiftPgDnFn⇧↓Extend selection right one screenAltShiftPgDnFn⇧⌘↓Extend selection left one screenAltShiftPgUpFn⇧⌘↑Extend selection to start of rowShiftHomeFn⇧←Extend selection to first cell in worksheetCtrlShiftHomeFn⌃⇧←Extend selection to last cell in worksheetCtrlShiftEndFn⌃⇧→Toggle extend selection modeF8FnF8

Phím tắt di chuyển tới vị trí đặc biệt

Display ‘Go To’ dialog boxCtrlG⌃GSelect cells with commentsCtrlShiftOFn⌃⇧OSelect current region around active cellCtrlShift*⇧⌃SpaceSelect current regionCtrlA⌘ASelect current arrayCtrl/⌃/Select row differencesCtrl\⌃\Select column differencesCtrlShift|⌃⇧|Select direct precedentsCtrl[⌃[Select all precedentsCtrlShift{⌃⇧{Select direct dependentsCtrl]⌃]Select all dependentsCtrlShift}⌃⇧}Select visible cells onlyAlt;⌘⇧Z

Phím tắt khi sửa nội dung trong 1 ô

Edit the active cellF2⌃UInsert or edit commentShiftF2Fn⇧F2Cancel entryEscEscSelect one character rightShift→⇧→Select one character leftShift←⇧←Move one word rightCtrl→⌃→Move one word leftCtrl←⌃←Select one word rightCtrlShift→⌃⇧→Select one word leftCtrlShift←⌃⇧←Select to beginning of cellShiftHomeFn⇧←Select to end of cellShiftEndFn⇧→Delete to end of lineCtrlDelete⌃DeleteDelete character to the left of cursorBackspaceDeleteDelete character to the right of cursorDeleteFnDeleteStart a new line in the same cellAltEnter⌃⌥Return

Phím tắt khi nhập dữ liệu

Enter and move downEnterReturnEnter and move upShiftEnter⇧ReturnEnter and move rightTabTabEnter and move leftShiftTab⇧TabComplete entry and stay in same cellCtrlEnter⌃ReturnEnter same data in multiple cellsCtrlEnter⌃ReturnInsert current dateCtrl;⌃;Insert current timeCtrlShift:⌘;Fill down from cell aboveCtrlD⌃DFill right from cell leftCtrlR⌃RCopy formula from cell aboveCtrl’⌃’Copy value from cell aboveCtrlShift”⌃⇧”Add hyperlinkCtrlK⌘KDisplay AutoComplete listAlt↓⌥↓Flash fillCtrlE

Phím tắt về định dạng, căn lề

Format (almost) anythingCtrl1⌘1Display Format Cells with Font tab selectedCtrlShiftF⌃⇧FApply or remove bold formattingCtrlB⌘BApply or remove italic formattingCtrlI⌘IApply or remove underscoringCtrlU⌘UApply or remove strikethrough formattingCtrl5⌘⇧XAdd or remove the shadow font style ⌘⇧WAdd or remove the outline font style ⌘⇧DAlign centerAltHAC⌘EAlign leftAltHAL⌘LAlign rightAltHAR⌘RIndentAltH6⌃⌥TabRemove indentAltH5⌃⌥⇧TabIncrease font size one stepAltHFG⌘⇧>Decrease font size one stepAltHFK⌘⇧<

Phím tắt về định dạng số

Apply general formatCtrlShift~⌃⇧~Apply currency formatCtrlShift$⌃⇧$Apply percentage formatCtrlShift%⌃⇧%Apply scientific formatCtrlShift^⌃⇧^Apply date formatCtrlShift#⌃⇧#Apply time formatCtrlShift@⌃⇧@Apply number formatCtrlShift!⌃⇧!

Phím tắt về định dạng đường viền

Add border outlineCtrlShift&⌘⌥0Add or remove border rightAltR⌘⌥→Add or remove border leftAltL⌘⌥←Add or remove border topAltT⌘⌥↑Add or remove border bottomAltB⌘⌥↓Add or remove border upward diagonalAltDAdd or remove border horizontal interiorAltHAdd or remove border vertical interiorAltVRemove bordersCtrlShift_⌘⌥_

Các phím tắt liên quan tới hàm, công thức

Toggle absolute and relative referencesF4⌘TOpen the Insert Function Dialog BoxShiftF3Fn⇧F3Autosum selected cellsAlt=⌘⇧TToggle formulas on and offCtrl`⌃`Insert function argumentsCtrlShiftA⌃⇧AEnter array formulaCtrlShiftEnter⌃⇧ReturnCalculate worksheetsF9FnF9Calculate active worksheetShiftF9Fn⇧F9Force calculate all worksheetsCtrlAltF9Evaluate part of a formulaF9FnF9Expand or collapse the formula barCtrlShiftU⌃⇧UDisplay function arguments dialog boxCtrlA⌃ADefine nameCtrlF3Fn⌃F3Define name using row and column labelsCtrlShiftF3Fn⌃⇧F3Paste name into formulaF3Accept function with autocompleteTab↓Tab

Phím tắt về các hoạt động chung trong Sheet

Display Insert Dialog boxCtrlShift+⌘⇧+Insert rowsCtrlShift+⌘⇧+Insert columnsCtrlShift+⌘⇧+Display Delete dialog boxCtrl-⌘-Delete rowsCtrl-⌘-Delete columnsCtrl-⌘-Delete cellsCtrl-⌘-Delete contents of selected cellsDeleteFnDeleteHide columnsCtrl0⌃0Hide rowsCtrl9⌃9Unhide rowsCtrlShift9⌃⇧9Unhide columnsCtrlShift0⌃⇧0Group rows or columnsAltShift→⌘⇧KUngroup rows or columnsAltShift←⌘⇧JOpen Group Dialog BoxAltShift→⌘⇧KOpen Ungroup Dialog BoxAltShift←⌘⇧JHide or show outline symbolsCtrl8⌃8Zoom inCtrlAlt+⌥⌘+Zoom outCtrlAlt-⌥⌘-

Các phím tắt về Pivot Tables

Select entire pivot tableCtrlA⌘AToggle pivot table field checkboxSpaceSpaceGroup pivot table itemsAltShift→⌘⇧KUngroup pivot table itemsAltShift←⌘⇧JHide pivot table itemCtrl-Ctrl-Create pivot chart on same worksheetAltF1Create pivot chart on new worksheetF11FnF11Open pivot table wizardAltDP⌘⌥P

Các phím tắt về Workbook

Insert new worksheetShiftF11fn⇧F11Go to next worksheetCtrlPgDnFn⌃↓Go to previous worksheetCtrlPgUpFn⌃↑Move to next paneF6FnF6Move to previous paneShiftF6Fn⇧F6Go to next workbookCtrlTab⌃TabGo to previous workbookCtrlShiftTab⌃⇧TabMinimize current workbook windowCtrlF9⌘MMaximize current workbook windowCtrlF10fn⌃F10Select adjacent worksheetsShiftClick⇧ClickSelect non-adjacent worksheetsCtrlClick⌘ClickToggle scroll lockScrLkFn⇧F14Toggle full screenCtrlShiftF1⌃⌘F

Các phím tắt về hộp thoại (Dialog boxes)

Move to next controlTabTabMove to previous controlShiftTab⇧TabMove to next tabCtrlTab⌃TabMove to previous tabCtrlShiftTab⌃⇧TabAccept and applyEnterReturnCheck and uncheck boxSpaceSpaceCancel and close the dialog boxEscEsc

Các phím tắt khác

Open Spelling dialog boxF7FnF7Open Thesaurus dialog boxShiftF7Fn⇧F7Open Macro dialog boxAltF8Fn⌥F8Open VBA EditorAltF11Fn⌥F11Duplicate objectCtrlD⌘DSnap to gridAlt⌘Hide or show objectsCtrl6⌃6Display Modify Cell Style dialog boxAlt’⌘⇧LDisplay right-click menuShiftF10Fn⇧F10Delete commentShiftF10DfnShiftF10Display control menuAltSpace?

Đánh giá bài viết này

0/5 - (0 bình chọn)

0/5 - (0 bình chọn)

Bài viết liên quan

Cách ứng dụng hàm INT và MOD cho lễ tân và các công việc khác

Cách ứng dụng hàm INT và MOD cho lễ tân và các công việc khác

Hướng dẫn cách tách địa chỉ ra khỏi chuỗi

Hướng dẫn cách tách địa chỉ ra khỏi chuỗi

CÁCH TÍNH ĐIỂM TRUNG BÌNH VÀ XẾP LOẠI TRONG EXCEL (KÈM BÀI TẬP)

CÁCH TÍNH ĐIỂM TRUNG BÌNH VÀ XẾP LOẠI TRONG EXCEL (KÈM BÀI TẬP)

Hướng dẫn kiểm tra giá trị trùng lặp cực đơn giản trên Excel 2010, 2013, 2016, 2019

Hướng dẫn kiểm tra giá trị trùng lặp cực đơn giản trên Excel 2010, 2013, 2016, 2019

Cách cộng, trừ ngày tháng năm trong Excel để tính số ngày siêu nhanh cho kế toán

Cách cộng, trừ ngày tháng năm trong Excel để tính số ngày siêu nhanh cho kế toán

Hướng dẫn 4 cách bôi đen trong Excel đơn giản và nhanh chóng

Hướng dẫn 4 cách bôi đen trong Excel đơn giản và nhanh chóng

@ 2020 - Bản quyền của Công ty cổ phần công nghệ giáo dục Gitiho Việt Nam
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số: 0109077145, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội