© 2020 - Bản quyền của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Giáo Dục Gitiho Việt Nam
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số: 0109077145, cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội
Giấy phép mạng xã hội số: 588, cấp bởi Bộ Thông tin và Truyền thông

Nội dung khóa học

Nội dung khoá học
21 Chương, 1284 phút

Chương 1: GIỚI THIỆU KHÓA HỌC

  • 1. Giới thiệu khóa học thực hành kế toán tổng hợp từ A-Z 02:35
  • 2. Hướng dẫn học tập hiệu quả với Gitiho 04:58
  • 3. THAM GIA NHÓM HỌC TẬP
  • 4. TÀI LIỆU THỰC HÀNH KHOÁ HỌC

Chương 2: LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG SXKD CỦA DN

  • 5. Các loại hình doanh nghiệp (Update2026) 06:59
  • 6. Doanh nghiệp trong nước (Update2026) 09:31
  • 7. Hồ sơ thành lập doanh nghiệp (Update2026) 12:30
  • 8. DOanh nghiệp FDI (Update2026) 06:29
  • 9. Doanh nghiệp chế xuất (EPE) (Update2026) 13:48

Chương 3: TỔNG QUAN CÔNG VIỆC PHÁT SINH TẠI DN

  • 10. Khai báo thông tin doanh nghiệp (Update2026) 10:03
  • 11. Hướng dẫn hình thức ghi sổ (Update2026) 05:50
  • 12. Quy định tiền tệ sử dụng trong kế toán (Update2026) 02:15
  • 13. Ngoại tệ sử dụng trong kế toán (Update2026) 03:47
  • 14. Ký số điện tử/ chữ ký số (Update2026) 04:37
  • 15. Tổng quan công việc phải làm (Update2026) 06:26

Chương 4: NGHIỆP VỤ VỀ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

  • 16. Đăng ký sử dụng, phát hành hóa đơn điện tử (Update2026) 05:57
  • 17. Các ký hiệu trên hóa đơn điện tử (Update2026) 04:02
  • 18. Hướng dẫn lập hóa đơn và phân biệt các loại hóa đơn (Update2026) 12:37
  • 19. Thời điểm xuất hóa đơn phản ánh doanh thu bán HHDV (Update2026) 08:28
  • 20. Tài khoản https://hoadondientu.gdt.gov.vn, cập nhật, đổi mật khẩu (Update2026) 06:35
  • 21. Kiểm tra hóa đơn hợp lệ, tra cứu, lưu trữ HĐ điện tử (Update2026) 07:30
  • 22. Tra cứu mã ngành, ưu đãi thuế GTGT, hướng dẫn cập nhật luật mới (Update2026) 10:45

Chương 5: CÁC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHẢI NỘP VÀ THỜI HẠN NỘP BÁO CÁO, NỘP TIỀN THUẾ PHÁT SINH

  • 23. Các báo cáo thuế định kỳ phải nộp (Update2026) 04:17
  • 24. Xác định kỳ kê khai của các loại tờ khai thuế (Update2026) 05:57
  • 25. Tờ khai thuế, BCTC, tờ khai quyết toán thuế, kiểm toán cuối năm (Update2026) 06:48
  • 26. Báo cáo khoản vay, nợ nước ngoài (BC ngoại hối) (Update2026) 06:25
  • 27. Hướng dẫn nộp tờ khai thuế (Update2026) 07:53
  • 28. Hướng dẫn nộp tiền thuế (Update2026) 05:05

Chương 6: CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN DN ÁP DỤNG

  • 29. Đánh giá quy mô doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán hiện hành (Update2026) 05:08
  • 30. Chế độ kế toán áp dụng, đăng ký, thay đổi chế độ kế toán (Update2026) 05:01
  • 31. Phân biệt/ so sánh tài khoản TT133 và TT99 (Update2026) 05:20
  • 32. Ưu - nhược điểm khi làm việc, lên BC trên excel và phần mềm kế toán (Update2026) 07:29

Chương 7: CÁC PHẦN HÀNH/ NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN PS THEO HÌNH THỨC NKC

  • 33. Thiết lập sổ Nhật ký chung (Update2026) 16:36
  • 34. NV quỹ: Hạch toán tiền mặt,vốn CHS (Update2026) 07:24
  • 35. TGNH: Hạch bút toán tăng tiền gửi ngân hàng (Update2026) 05:23
  • 36. Thiết lập công thức lọc dữ liệu trong Excel (Update2026) 07:19
  • 37. Thiết lập công thức đếm số dòng trong cùng một bút toán (Update2026) 04:52
  • 38. Thiết lập tham chiếu, lấy dữ liệu thông tin đối tác (Update2026) 08:55
  • 39. Hạch toán chi phí mua vào (Update2026) 10:43
  • 40. Nghiệp vụ chi phí dịch vụ mua vào cho XDCB (Update2026) 07:47
  • 41. Hạch toán thanh toán cho đối tác bằng TGNH (Update2026) 06:27
  • 42. Hướng dẫn tạo lệnh chuyển tiền Mb online (Update2026) 04:47
  • 43. Hạch toán chi tiền mặt (Update2026) 03:26
  • 44. Phân biệt tài sản cố định và CCDC (Update2026) 06:53
  • 45. Thời gian phân bổ CCDC và HD các nghiệp vụ liên quan CCDC (Update2026) 08:34
  • 46. Lập bảng phân bổ CCDC, chi phí trả trước và cách tính phân bổ (Update2026) 18:08
  • 47. Hạch toán mua TSCD (Update2026) 08:06
  • 48. Khung khấu hao và các quy định liên quan TCSD theo TT45 và TT99 (Update2026) 12:36
  • 49. Lập bảng tính khấu hao TSCD (Update2026) 08:22
  • 50. Lưu ý về chi phí hợp lý: Chi phí được trừ và chi phí không được trừ (Update2026) 07:10
  • 51. Hạch toán hóa đơn chi phí mua ngoài 08:09
  • 52. Hạch toán chi phí thuê ngoài gia công 06:33
  • 53. Hạch toán chứng từ công nợ bằng UNC 06:19
  • 54. Hướng dẫn cài đặt Hỗ trợ kê khai (HTKK) và khai báo thông tin DN 09:00
  • 55. Hướng dẫn lập tờ khai lệ phí môn bài và hạch toán lệ phí môn bài 10:01
  • 56. Hướng dẫn cách đăng ký tài khoản nộp thuế điện tử qua ngân hàng 11:42
  • 57. Hướng dẫn lập giấy nộp tiền và nộp lệ phí môn bài điện tử 08:16
  • 58. Hướng dẫn hạch toán lệ phí môn bài 03:18
  • 59. Hạch toán mua nguyên liệu về nhập kho 05:35
  • 60. Lập bảng nhập kho nguyên liệu 10:03
  • 61. Xuất nguyên liệu để sản xuất 04:50
  • 62. Hướng dẫn lập bảng xuất kho nguyên liệu 03:34
  • 63. Bổ sung: Hướng dẫn lấy khối lượng đầu vào từ dự toán xây dựng 07:32
  • 64. Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 05:28
  • 65. Các bút toán liên quan đến tập hợp chi phí trực tiếp tính giá thành 06:18
  • 66. Thời điểm ghi nhận doanh thu bán hàng 05:45
  • 67. Hạch toán phân bổ chi phí trả trước 04:02
  • 68. Kế toán bán hàng và xác định KQKD: Hạch toán bán hàng và phản ánh giá vốn bán hàng 08:02
  • 69. Tổng kết kiến thức Chương 3

Chương 8: Xây dựng bảng lương theo quy định mới nhất từ 2020

  • 70. Xác định cấu trúc bảng lương theo luật hiện hành 06:32
  • 71. Xây dựng bảng lương, xác định lương cơ bản và mức đóng BHXH 09:12
  • 72. Xác định các khoản phụ cấp, trợ cấp trên bảng lương 16:51
  • 73. Xác định thu nhập khác và tổng lương trên bảng lương 05:29
  • 74. Xác định mức đóng BHXH, cách tính BHXH và các khoản trích theo lương 10:20
  • 75. Hướng dẫn cách tính thuế TNCN và hoàn thiện hạch toán lương 17:57
  • 76. Hạch toán chi phí lương và các khoản trích theo lương trên sổ NKC 22:32
  • 77. _Tải tài liệu: Bảng lương mẫu tính BHXH và thuế TNCN trên Excel
  • 78. Tổng kết kiến thức Chương 4

Chương 9: Các bút toán kết chuyển cuối kỳ

  • 79. Bút toán kết chuyển chi phí trực tiếp cuối tháng 10:44
  • 80. Kết chuyển thuế GTGT cuối quý 06:48
  • 81. Kết chuyển doanh thu bán hàng 03:47
  • 82. Kết chuyển chi phí giá vốn 03:23
  • 83. kết chuyển chi phí bán hàng 03:01
  • 84. Kết chuyển chi phí QLDN 03:46
  • 85. Tính thuế TNDN tạm tính và hạch toán TNDN tạm tính vào NKC 05:13
  • 86. Kết chuyển thuế TNDN 01:27
  • 87. Kết chuyển lãi lỗ 06:41
  • 88. Tổng kết kiến thức Chương 5

Chương 10: Xây dựng bảng tổng hợp công nợ

  • 89. Thiết lập bảng tổng hợp công nợ và tham chiếu tên 04:43
  • 90. Thiết lập công thức lấy số dư đầu kỳ 15:03
  • 91. Thiết lập công thức lấy số phát sinh nợ và có trong bảng tổng hợp 05:53
  • 92. Xác định số dư cuối kỳ trên báo công tổng hợp công nợ 02:40
  • 93. Tổng hợp TK 331 01:42
  • 94. Tổng kết kiến thức Chương 6

Chương 11: Thiết lập công thức và lấy dữ liệu lên sổ cái

  • 95. Thiết lập data tài khoản trong sổ cái bằng Data valication 03:02
  • 96. Thiết lập thông tin tên TK và kỳ báo cáo 06:52
  • 97. Xử lý nợ có đầu kỳ 09:07
  • 98. Lấy số dư nợ có đầu kỳ 01:10
  • 99. Tham chiếu ngày tháng ghi sổ và chứng từ nội dung diễn giải sang sổ cái 10:16
  • 100. Xác định số tiền nợ có trên sổ cái 11:24
  • 101. Tổng kết kiến thức Chương 7

Chương 12: 6.3. Xây dựng + lập công thức lấy dữ liệu sổ chi tiết

  • 102. Tải tài liệu: Đề bài tạo sổ chi tiết tài khoản theo danh sách
  • 103. Lấy số dư đầu kỳ cho sổ chi tiết 10:56
  • 104. Lấy dữ liệu ngày thang chứng từ diễn giải trong sổ chi tiết 06:02
  • 105. Lấy số dư phát sinh và tính số dư cuối kỳ cho Sổ chi tiết 07:45
  • 106. Tải tài liệu: Kết quả bài học Sổ chi tiết tài khoản theo danh sách
  • 107. Tổng kết kiến thức Chương 8

Chương 13: 6.4: Sổ chi tiết công nợ

  • 108. Thiết lập thông tin trên sổ chi tiết công nợ 09:33
  • 109. Tham chiếu số liệu từ nkc sang sổ công nợ 09:50
  • 110. Xác định số dư công nợ 10:40
  • 111. Lập công thức xử lý số dư đầu kỳ 08:42

Chương 14: Thiết lập phiếu Thu- Chi tự động, in phiếu Thu - Chi và NKC

  • 112. Lấy số phiếu Thu- Chi từ Nhật Ký Chung 03:28
  • 113. Xử lý tk Nợ - Có trong phiếu thu chi 10:24
  • 114. Thiết lập mẫu phiếu thu chi 04:10
  • 115. Lấy tk nợ có lên phiếu thu chi 05:11
  • 116. Lập công thức lấy dữ liệu vào phiếu thu chi 08:19

Chương 15: Lập các báo cáo tài chính theo chế độ kế toán doanh nghiệp áp dụng

  • 117. Lập bảng cân đối phát sinh tài khoản (cách 1) 16:52
  • 118. Lập bảng cân đối phát sinh tự động (cách 2 phần 1) 04:41
  • 119. Thiết lập lấy số dư đầu kỳ trên CDPS (phần 2) 15:23
  • 120. Hướng dẫn lấy số phát sinh nợ/ có trong CDPS (phần 3) 11:57
  • 121. Lấy số dư cuối kỳ trê CDPS (phần 4) 09:56
  • 122. Tìm hiểu về bảng cân đối kế toán 03:07
  • 123. Lập bảng cân đối kế toán 12:05
  • 124. Lập bảng báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh SXKD 05:38
  • 125. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phần 1) 09:50
  • 126. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phần 2) 15:33
  • 127. Lập thuyết minh báo cáo tài chính 21:07

Chương 16: Lập BCTC trên ứng dụng HTKK, in sổ và lưu trữ sổ kế toán

  • 128. Hướng dẫn lập báo cáo trên Hỗ trợ kê khai HTKK 10:54
  • 129. Hướng dẫn chung về quyết toán thuế thu nhập TNCN và TNDN 20:34
  • 130. Hướng dẫn nộp báo cáo tài chính lên hệ thống thuedientu.gdt.gov.vn 05:00
  • 131. Hướng dẫn in sổ và lưu trữ tài liệu kế toán 03:09

Chương 17: Quyết toán thuế Thu nhập cá nhân

  • 132. Phương pháp tính thuế TNCN 01:26
  • 133. Công thức tính thuế TNCN lũy tiến từng phần 05:06
  • 134. Nguyên tắc giảm trừ gia cảnh cho NPT 04:25
  • 135. Đối tượng và thời hạn đăng ký NPT 03:04
  • 136. Hướng dẫn đăng ký MST TNCN 11:54
  • 137. Hướng dẫn đăng ký MST cho NPT 06:36
  • 138. Hướng dẫn quyết toán TNCN 22:18
  • 139. Điều kiện ủy quyền QT TNCN 04:29
  • 140. Trường hợp không phải QT TNCN 02:49

Chương 18: Thủ tục và đăng ký cho doanh nghiệp mới thành lập

  • 141. Các công việc phải làm với doanh nghiệp mới thành lập 08:51
  • 142. Công việc của kế toán cần thực hiện trong năm tài chính 04:03

Chương 19: Hướng dẫn sử dụng phần mềm kế toán MISA

  • 143. Hướng dẫn cài đặt và đăng ký giấy phép sử dụng phần mềm Misa 08:56
  • 144. Hướng dẫn tạo cơ sở dữ liệu và kết nối máy chủ - máy trạm 11:01
  • 145. Bài 3: Phần mềm kế toán Misa và hướng dẫn đăng ký bản quyền 00:54
  • 146. Tìm hiểu hệ thống và khai báo quản lý người dùng 06:48
  • 147. Thủ tục khai báo số dư ban đầu 02:32
  • 148. Khai báo danh mục tài khoản, quản lý tài khoản 08:04
  • 149. Cách hạch toán phiếu thu tiền - Cách sửa chứng từ đã hạch toán 07:10
  • 150. Cách hạch toán thu tiền công nợ 01:36
  • 151. Cách hạch toán chi tiền - lập phiếu chi 05:31
  • 152. Cách hạch toán mua công cụ, dụng cụ 15:32
  • 153. Cách hạch toán ghi tăng, giảm công cụ - dụng cụ 06:22
  • 154. Cách hạch toán mua tài sản cố định 04:45
  • 155. Cách hạch toán ghi tăng tài sản cố định 05:01
  • 156. Hướng dẫn cách phân bổ CCDC và trích khấu hao TSCĐ 01:55
  • 157. Cách hạch toán nộp tiền vào tài khoản ngân hàng 05:04
  • 158. Cách hạch toán ủy nhiệm chi thanh toán tiền cho nhà cung cấp 04:57
  • 159. Cách khai báo trong phân hệ tiền lương 04:45
  • 160. Cách hạch toán nhập kho nguyên vật liệu 05:26
  • 161. Cách hạch toán xuất nguyên vật liệu cho sản xuất 06:47
  • 162. Cách hạch toán nhập kho thành phẩm từ sản xuất 01:54
  • 163. Hướng dẫn cách tập hợp chi phí và tính giá thành 04:01
  • 164. Cách hạch toán nghiệp vụ bán hàng 05:14
  • 165. Hướng dẫn kết chuyển thuế GTGT 02:29
  • 166. Hướng dẫn kết chuyển lãi lỗ và lập báo cáo tài chính 03:39
  • 167. Cài đặt và sử dụng phần mềm đổi tên xml 03:17

Chương 20: Hướng dẫn lập tờ khai thuế và nộp tờ khai thuế

  • 168. Hướng dẫn khai báo thông tin trong phần mềm HTKK 08:49
  • 169. Hướng dẫn kê khai tờ khai thuế GTGT 14:09
  • 170. Hướng dẫn kê khai điều chỉnh bổ sung thuế GTGT 08:30
  • 171. Hạn nộp tờ khai và quy định về kê khai điều chỉnh bổ sung 10:26
  • 172. Hướng dẫn kê khai thuế GTGT vãng lai ngoại tỉnh 05:49
  • 173. Hướng dẫn lập tờ khai thuế TNCN và thuế TNDN 01:38
  • 174. Hướng dẫn nộp tờ khai qua trang thuế điện tử 02:51

Chương 21: Hướng dẫn cách kiểm tra Báo cáo tài chính

  • 175. Điều kiện và cơ sở lập bảng cân đối phát sinh 03:34
  • 176. Cách đối chiếu Bảng cân đối phát sinh với Sổ cái 03:50
  • 177. Kiểm tra chi tiết tài khoản 111 và 112 04:07
  • 178. Kiểm tra tài khoản công nợ và 141, 334 03:41
  • 179. Kiểm tra tài khoản 211, 214, 242 03:42
  • 180. Kiểm tra tài khoản 133, 333 09:34
  • 181. Kiểm tra tài khoản kho 03:38
  • 182. Kiểm tra các tài khoản khác 05:43
  • 183. Kiểm tra bảng cân đối kế toán 10:29
  • 184. Kiểm tra báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 13:09
  • 185. Kiểm tra báo cáo lưu chuyển tiền tệ 06:10
  • 186. Kiểm tra bản thuyết minh báo cáo tài chính 05:34
  • Đề kiểm tra 187: Kiểm tra cuối khóa