Sabrina
Sabrina
Thảo luận 0 thảo luận
Vỗ tay 0 vỗ tay
Lượt xem 15 lượt xem

Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh khi giải thể, phá sản, chia, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Jul 31 2022

CĂN CỨ PHÁP LÝ:

  • Điều 213 Luật Doanh nghiệp 2020
  • Điều 11 Nghị định 01/2021/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 12 Nghị định 01/2021/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 72 Nghị định 01/2021/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
  • Phụ lục II-15 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
  • Phụ lục II-20 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp được chấm dứt hoạt động theo quyết định của chính doanh nghiệp đó hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trước khi thực hiện thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp phải làm thủ tục chấm dứt hoạt động các địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi đặt địa điểm kinh doanh.

Trường hợp chia, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp thì Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện việc chấm dứt tồn tại địa điểm kinh doanh của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Thành phần hồ sơ:

1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh (mẫu Phụ lục II-20 ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);

2. Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với địa điểm kinh doanh (mẫu Phụ lục II-15 ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT) đối với các công ty đang hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương chưa thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp để được cấp đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấp phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (kê khai thông tin về doanh nghiệp theo Giấy đề nghị bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);

3. Văn bản ủy quyền cho người đi nộp hồ sơ và nhận kết quả nếu không phải là người đại diện theo pháp luật. Văn bản ủy quyền không cần phải công chứng, chứng thực;

4. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền thực hiện thủ tục (nếu có):

- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực.

- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.

Nơi nộp hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi công ty đặt trụ sở chính (hoặc Phòng đăng ký kinh doanh nơi chi nhánh đặt trụ sở nếu địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh).

Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp nếu không nhận được ý kiến từ chối của Cơ quan thuế, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.

 

Tên Công ty 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Số: .................

Ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/

địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố              

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .................

Ngày cấp: .................

Nơi cấp: .................

Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): .................

Ngày cấp: .................

Nơi cấp: .................

Lý do chấm dứt hoạt động: .................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .................

Xã/Phường/Thị trấn: .................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................

Tỉnh/Thành phố: .................

Điện thoại (nếu có) .................

Fax (nếu có): .................

Email (nếu có): .................

Website (nếu có): .................

3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: .................

Địa chỉ chi nhánh: ................., ................., ................., ..................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: .................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): .................

Ngày cấp: .................

Nơi cấp: .................

Doanh nghiệp cam kết sẽ chịu trách nhiệm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. 

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

______________________

GIẤY ỦY QUYỀN

Bên ủy quyền (Bên A):

Ông (Bà):              

Chức danh:              

Là người đại diện theo pháp luật của              

Địa chỉ trụ sở chính:              

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...................... Do Phòng Đăng ký kinh doanh cấp ngày ... tháng ... năm ...

Bên nhận ủy quyền (Bên B):

Ông (Bà):              

Ngày sinh:              

Chứng minh nhân dân số:              

Do Công an ..................................... Cấp ngày: ……/…./……..

Chỗ ở hiện tại:              

ĐIỀU 1: NỘI DUNG VÀ PHẠM VI ỦY QUYỀN

Bên A ủy quyền cho bên B thực hiện các công việc sau đây:

Liên hệ Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch đầu tư  ................. để nộp hồ sơ và nhận kết quả chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh cho……………………….

ĐIỀU 2: THỜI HẠN ỦY QUYỀN

Kể từ ngày … tháng … năm ………. đến ngày …. tháng …… năm ………. .

ĐIỀU 3: NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A chịu trách nhiệm cho Bên B thực hiện trong phạm vi ủy quyền

2. Bên thực hiện công việc theo ủy quyền phải báo cho Bên A về việc thực hiện công việc nêu trên

3. Việc giao kết Giấy này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc

4. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Giấy ủy quyền này.

ĐIỀU 4: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Giấy ủy quyền này.

2. Hai bên đã tự đọc Giấy ủy quyền, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Giấy và ký vào Giấy ủy quyền này.

3. Giấy này có hiệu lực từ ngày hai bên ký.

 

.........., ngày...tháng...năm...

Bên ủy quyền

(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Bên nhận ủy quyền

(ký, ghi rõ họ tên)

(Lưu ý: Nếu văn bản ủy quyền từ 2 trang trở lên Doanh nghiệp phải đóng dấu giáp lai)

 

 

.................

----------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Số: .................

.................,.................

 GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố .................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .................

Ngày cấp: .................

Nơi cấp: .................

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .................

Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................

Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): .................

2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .................

3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):

Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác): .................

Ngày cấp: .................

Nơi cấp: .................

4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .................

Xã/Phường/Thị trấn: .................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................

Tỉnh/Thành phố: .................

Điện thoại (nếu có) .................

Fax (nếu có): .................

Email (nếu có): .................

Website (nếu có): .................

5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:

Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):

.................

6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): .................

Giới tính: .................

Sinh ngày: .................

Dân tộc: .................

Quốc tịch: .................

Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:             

 Chứng minh nhân dân             

 Căn cước công dân

 Hộ chiếu

 Loại khác (ghi rõ):             

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .................

Ngày cấp: .................

Nơi cấp: .................

Ngày hết hạn (nếu có): .................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .................

Xã/Phường/Thị trấn: .................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................

Tỉnh/Thành phố: .................

Quốc gia: .................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .................

Xã/Phường/Thị trấn: .................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................

Tỉnh/Thành phố: .................

Quốc gia: .................

Điện thoại (nếu có) .................

Fax (nếu có): .................

Email (nếu có): .................

Website (nếu có): .................

7. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .................

Xã/Phường/Thị trấn: .................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................

Tỉnh/Thành phố: .................

Điện thoại (nếu có): .................

Fax (nếu có): .................

Email (nếu có): .................

 

2

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

 

Hạch toán phụ thuộc

 

Có báo cáo tài chính hợp nhất              

3

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ................. đến ngày ................. (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

4

Tổng số lao động (dự kiến): .................

5

Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:

 Có

 Không

 

6

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

 

Khấu trừ

 

 

Trực tiếp trên GTGT

 

 

Trực tiếp trên doanh số

 

 

Không phải nộp thuế GTGT

 

 Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

II. Thông tin về chi nhánh chủ quản (kê khai theo hướng dẫn tại mục I Phụ lục này)

 Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.  

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA DOANH NGHIỆP

 

 

 

 

 

TÊN DOANH NGHIỆP

 

 

Số:..............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

......, ngày...... tháng...... năm......

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp

hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố..............

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):             

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:             

Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:............... Ngày cấp:.../.../... Nơi cấp:              

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Loại hình doanh nghiệp:

 

- Công ty TNHH một thành viên

 

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

 

- Công ty cổ phần

 

- Công ty hợp danh

 

1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):             

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):             

Tên công ty viết tắt (nếu có):             

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Điện thoại:              Fax (nếu có):             

Email (nếu có):              Website (nếu có):             

3. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

4. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):             

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):             

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):             

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?      Có                           Không 

5. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ   (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):

Mệnh giá cổ phần (VNĐ):             

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị                    (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):

STT

Loại cổ phần được quyền chào bán

Số lượng

1

Cổ phần phổ thông

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

5

Cổ phần ưu đãi khác

 

Tổng số:

 

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):              Giới tính:             

Sinh ngày:              /              /              Dân tộc:              Quốc tịch:             

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:             

 Chứng minh nhân dân

 Căn cước công dân

 Hộ chiếu

 Loại khác (ghi rõ):............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................

Ngày cấp:..../..../.... Nơi cấp:.............. Ngày hết hạn (nếu có):.../.../...

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Quốc gia:             

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Quốc gia:             

Điện thoại (nếu có):              Email (nếu có):             

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức

- Thông tin về chủ sở hữu:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):             

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:             

Ngày cấp:              /              /              Nơi cấp:             

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Quốc gia:             

Điện thoại (nếu có):              Fax (nếu có):             

Email (nếu có):              Website (nếu có):             

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.

- Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc                  

 

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc                        

 

7. Danh sách thành viên công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo Phụ lục I-6, I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).

9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).

10. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):              Giới tính:             

Chức danh:             

Sinh ngày:              /              /              Dân tộc:              Quốc tịch:             

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:             

 Chứng minh nhân dân

 Căn cước công dân

 Hộ chiếu

 Loại khác (ghi rõ):............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................

Ngày cấp:..../..../.... Nơi cấp:.............. Ngày hết hạn (nếu có):.../.../...

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Quốc gia:             

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Quốc gia:             

Điện thoại (nếu có):...................... Email (nếu có):              

11. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

11.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:             

Điện thoại:             

11.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:             

Điện thoại:             

11.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:             

Xã/Phường/Thị trấn:             

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:             

Tỉnh/Thành phố:             

Điện thoại (nếu có):...................... Fax (nếu có):             

Email (nếu có):             

11.4

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập

 

 

Có báo cáo tài chính hợp nhất    

Hạch toán phụ thuộc

 

 

 

 

11.5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày…./….

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

11.6

Tổng số lao động:.....................................................................................

11.7

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M

        Có        

         Không           

 

11.8

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

 

Khấu trừ

 

 

Trực tiếp trên GTGT

 

 

Trực tiếp trên doanh số

 

 

Không phải nộp thuế GTGT

 

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký và ghi họ tên)

 

 

Cùng tham gia cộng đồng hỏi đáp về chủ đề Business

Thảo luận 0 câu trả lời
Lượt xem 15 lượt xem
Vỗ tay vỗ tay

0 Bình luận

@ 2020 - Bản quyền của Công ty cổ phần công nghệ giáo dục Gitiho Việt Nam
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số: 0109077145, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội