Lực td
Lực td
Thảo luận 0 thảo luận
Vỗ tay 0 vỗ tay
Lượt xem 2414 lượt xem

Báo giá phụ phí Local Charges với hàng Cont trên đường biển

Apr 16 2021

Đối với những người làm công việc xuất nhập khẩu đường biển, việc nắm rõ các chi phí, giá cả của từng hãng tàu sẽ giúp cho họ sắp xếp được những chuyến hàng đến và đi một cách tối ưu nhất. Tất nhiên, cũng giống như khi chúng ta đi máy bay hay bất kì phương thức di chuyển nào thì tùy vào thời gian di chuyển, ngày đến nơi, tình trạng quá cảnh sẽ có giá cả khác nhau cho mỗi hãng vận chuyển. Trong bài viết này, Gitiho.com sẽ lấy một số mẫu bảng báo giá XNK Local Charges của lô hàng đi từ Shanghai (Thượng Hải) về tới cảng Hải Phòng

Thực hành nghiệp vụ xuất nhập khẩu - Logistics

Mẫu báo giá phụ phí xuất nhập khẩu Local charges

Phụ phí LCC (Local charges) là gì?

Phụ phí LCC (Local charges): Phụ phí phát sinh tại cảng địa phương trả cho việc bốc xếp hàng hóa lên tàu và những chi phí khác có liên quan tới việc giao hàng tại cảng do hãng tàu, hãng bay hoặc Forwarder thu thêm ngoài cước vận tải. Một lô hàng thì phí này cả shipper và consignee đều phải đóng. Phí này được thu theo hãng tàu và cảng.

Phí Local charges bao gồm các loại phí như sau:

- Phí THC (Terminal Handling Charge)

- Phí Handling (Handling fee) 

- Phí D/O (Delivery Order fee)

- Phí AMS (Advanced Manifest System fee)

- Phí ANB

- Phí B/L (Bill of Lading fee), phí AWB (Airway Bill fee), Phí chứng từ (Documentation fee)

- Phí CFS (Container Freight Station fee)

- Phí chỉnh sửa B/L: (Amendment fee)

- Phí BAF (Bunker Adjustment Factor)

- Phí PSS (Peak Season Surcharge)

- Phí CIC (Container Imbalance Charge) 

- Phí GRI (General Rate Increase)

- Phí chạy điện (áp dụng cho hàng lạnh, chạy container lạnh tại cảng)

- Phí vệ sinh container (Cleaning container fee)

- Phí lưu container tại bãi của cảng (DEMURRAGE); Phí lưu container tại kho riêng của khách (DETENTION); Phí lưu bãi của cảng (STORAGE)

Đọc thêm: Các chi phí phát sinh với lô hàng Container trong xuất nhập khẩu 

Mẫu bảng báo giá xuất nhập khẩu vận chuyển cho hàng Cont

Trong đơn báo giá XNK vận chuyển này sẽ bao gồm những thông tin:

- POL: Cảng đi 

- POD: Cảng đến 

- Carrier: Các hãng tàu để khách hàng chọn lựa 

- O/F (IN USD) 20/40'/40'HQ

+ O/F (In USD): Phí cước biển (được tính theo giá USD)

+ 20/40'/40'HQ: Những loại Cont mà khách hàng lựa chọn. (Phần số được đánh màu đỏ phía dưới là phí O/F tùy vào loại Cont và tính từ cảng Shanghai về cảng Hải Phòng)

- C/Y Cut: Ngày hạ tại bãi CY (Hạ trước 2 ngày trước khi tàu chạy)

- ETD (Estimate Time Delivery): Ngày tàu chạy

- T/T (days) (Transit Time): Thời gian quá cảnh

- Direct or not: Trạng thái tàu sẽ đi thẳng tới cảng đích hay sẽ phải quá cảnh qua một cảng khác

Đọc thêm: Tìm hiểu về phí Local Charge tại 2 đầu cảng POL và POD


Mẫu báo giá xuất nhập khẩu xuất hàng Cont

Đối với mọi mẫu báo giá thì luôn có những dạng thông tin chung như cảng đến, cảng đi, hãng tàu lựa chọn. Vì vậy Gitiho.com sẽ đưa ra những thông tin riêng biệt của từng mẫu báo giá XNK:

- Frequent: Ngày tàu khởi hành (Tùy vào hãng tàu mà ngày khởi hành sẽ khác nhau. Ví dụ: Hãng tàu Zim khởi hành ngày Chủ Nhật, Benline khởi hành vào thứ Năm và thứ Sáu,...)

- Transit Time: Thời gian tàu đi

- Transit Port: Cảng quá cảnh. (Nếu ghi là DIR (Direct) tức là chạy thẳng đến cảng POD, còn như hãng tàu BENLINE thì sẽ phải quá cảnh tại cảng HK (HongKong) )

- Cont 20, Cont 40:  Giá vận chuyển. (Giá của hãng tàu phải Transit rẻ hơn các hãng tàu đi Direct, bởi hãng Direct đi chỉ mất 7 ngày thì giá sẽ đắt hơn hãng đi Transit mất 10 ngày)

Báo giá XNK Local Charge tại cảng Việt Nam

Báo giá XNK Local Charge cho hàng Cont xuất từ Việt Nam đi

- THC: $120/20' (Tương ứng Cont 20), $180/40' (Tương ứng Cont 40)

- Seal: $8/Cont (Tính theo từng Cont)

- Doc: $30/lô hàng (10 Cont cũng $30 mà 1 Cont cũng có giá $30)

- Telex (nếu có): $25/Ship (Tùy hãng tàu có thể thu hoặc không)

- Phí khai quan vào những quốc gia như Nhật/Shanghai/Mỹ... = AFR/AFS/AMS...=$30/lô hàng


Đọc thêm: Những thuật ngữ tiếng Anh bạn cần biết trong xuất nhập khẩu logistics

Báo giá XNK Local Charge cho hàng nhập Cont về Việt Nam

- THC: $120/20' - $180/40'

- CIC: $120/20' -$240/40'

- Phí vệ sinh Cont: $10/20', $15/40' (Bắt buộc phải vệ sinh Cont để Cont có thể tiếp tục sử dụng)

- D/O: $30/lô hàng (Thay luôn cho phí B/L)

- Handling: $25/Ship (Phí làm hàng)


Kết luận

Qua những bảng báo giá XNK trên, Gitiho.com mong rằng bạn đọc đã nắm được những khoản phí Local Charge cơ bản cho một chuyến hàng Cont trên đường biển. Tùy vào loại hàng và tính chất hàng mà chúng ta sẽ chọn những hãng tàu với cách thức giao hàng phù hợp. Chẳng hạn đối với những mặt hàng không cần đi quá nhanh như gốm, sứ,...Thì hoàn toàn có thể lựa chọn hãng tàu có Transit để tiết kiệm chi phí.

Nhận tư vấn và đăng ký khóa học ở đây.

Bài viết tham khảo khác:

Quy trình lô hàng Container trong xuất nhập khẩu

10 cách tối ưu vận tải LTL mà mọi doanh nghiệp cần biết

Hướng dẫn về các trường hợp nào được hoàn thuế xuất nhập khẩu?

Phân biệt trường hợp được giảm thuế xuất nhập khẩu

Tổng hợp các trường hợp được miễn thuế xuất nhập khẩu

Cùng tham gia cộng đồng hỏi đáp về chủ đề Xuất Nhập Khẩu

Thảo luận 0 câu trả lời
Lượt xem 2414 lượt xem
Vỗ tay vỗ tay

0 Bình luận

@ 2020 - Bản quyền của Công ty cổ phần công nghệ giáo dục Gitiho Việt Nam
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số: 0109077145, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội